Thông tư 09 TT09/BGD-ĐT năm học 2013-2014(03 công khai) PDF In Email
Viết bởi Admin - Nhựt Tân   
Thứ ba, 24 Tháng 9 2013 02:42

 

Thông tư 09 TT09/BGD-ĐT năm học 2013-2014(03 công khai)


 

 

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

         Số: 04 /BC-THCS                          Thới Thuận, ngày15 tháng 9 năm 2013.

BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN THÔNG TƯ SỐ 09/2009/TT-BGD ĐT

ĐƠN VỊ:THCS THỚI THUẬN

(Tính đến ngày 15/ 09 /2013)

 

I . Đặc điểm tình hình:

   1.Thuận lợi:

- Trường luôn được sự quan tâm, chỉ đạo, hỗ trợ từ các ngành các cấp và các tổ chức xã hội.

- Đội ngũ CC-VC nhiệt tình, trình độ chuyên môn của giáo viên vượt chuẩn cao 58/ 64 GV = 90,5 %, nội bộ đoàn kết, đảm bảo dân chủ trong nhà trường.

2.khó khăn:

- Đời sống người dân địa phương còn khó khăn, sự quan tâm về học tập của phụ huynh đối với con em chưa cao đôi khi còn phó thác cho nhà trường.

- Các tiệm gaems gần trường hoạt động mạnh, thu hút nhiều học sinh tham gia chơi, bỏ học, cũng là nguyên nhân của vi phạm đạo đức…

- Việc huy động các loại quỹ vẫn còn nhiều khó khăn .

            Trường THCS Thới Thuận báo cáo những nội dung đã thực hiện được trong năm học 2012-2013 và đầu năm học 2013-2014 như sau:

II.Nội dung thực hiện:

1.Công khai cam kết chất lượng giáo dục:

           - Nhà trường thực hiện giao ước thi đua trong Hội nhị CC-VC ngày 21 tháng 9 năm 2013:

                . Giáo viên với Hiệu trưởng.

                 . BCH công đoàn với Hiệu trưởng.(hợp đồng trách nhiệm)

                 . Hiệu trưởng cam kết thi đua với Phòng GD& ĐT Thốt Nốt và UBND phường Thơi Thuận.

           - Thực hiện công tác tuyển sinh lớp 6 đúng theo quy chế, được thông báo rộng rãi kịp thời.

           - Thông tin về biên chế năm học, chương trình giáo dục cho năm học mới đến toàn thể phụ huynh thông qua kỳ hội nghị CMHS đầu năm ( nhiệm kỳ 2013-20124).

           - Trường cam kết có đủ giáo viên bộ môn, phòng học cho học sinh.

           - Công khai chất lượng giáo dục thực tế qua năm học liền kề ,có so sánh thấy được kết quả năm sau cao hơn năm trước .

2.Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

         - Nhà trường đã công khai đầy đủ trước đội ngũ, phụ huynh về tất cả phòng học, thiết bị phục vụ cho hoạt động dạy và học.

         - Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, công nhân viên được phân công công khai rõ ràng trong hội đồng sư phạm có niêm yết bằng bảng phân công.

   3.Công khai thu, chi tài chính:

         - Công khai trước toàn trường và PHHS về nội dung nghị định 49 / 2010/ NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 về quy định học phí các cơ sở giáo dục công lập và quyết định số 35/2010/ QĐ-UBND TP.Cần Thơ ngày 10/9/2010 về việc quy định mức học phí trên địa bàn Tp.Cần Thơ từ năm học 2010-2014.

         - Thực hiện chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng11 năm 2007 của Thủ Tướng Chính Phủ về thực hiện chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân.Trường đã làm đủ thủ tục với ban đại diện CMHS về xin chủ trương đóng góp quỹ duy tu bảo dưỡng cơ sở vật chất năm học 2012-1013. Căn cứ vào hướng dẫn số: 1469 / HD-SGD&ĐT ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Sở GD& ĐT Cần Thơ về việc hướng dẫn quản lý, thu, chi học phí và các khaonr thu khác ngaoif học phí năm học 2013- 2014.

         - Thông báo các khoản đóng góp cụ thể đến phụ huynh học sinh qua các lần hội nghị ban đại diện CMHS đầu năm học.

         - Công khai cụ thể , chi tiết, minh bạch các loại quỹ trong các lần họp hội đồng sư phạm sau đó niêm yết tại phòng thường trực.Sau kết toán mỗi tháng đều có kiểm tra và kí trách nhiệm của ban thanh tra nhân dân, thủ quỹ, kế toán.

         - Thực hiện đúng theo nguyên tắc tài chính, mỗi chứng từ phải có đủ chữ ký của kế toán, thủ quỹ, biên nhận kèm theo và ký duyệt của chủ tài khoản.

         - Xét và cấp học bổng cũng như các hình thức tài trợ cho đối tượng học sinh, giáo viên đều được thông qua hội đồng, đảm bảo công bằng, đúng đối tượng.

III.Thực hiện Thông tư số 09/2009/ TT-BGD-ĐT:

         Hoàn thành các biểu mẫu báo cáo theo hướng dẫn thực hiện của Thông Tư 09 công khai lần 1 vào 20/ 9 /2013 .

                                                                                      HIỆU TRƯỞNG

                                                                                          CAO HỒNG NAM

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT                   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN                      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

                 Số: 04 /BC-THCS                                Thới Thuận, ngày 19 tháng 9 năm 2013

 

BÁO CÁO

Công tác đầu năm học 2013-2014

 

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

       1- Thuận Lợi:

          - Được sự quan tâm chỉ đạo của Phòng GD&ĐT quận Thốt Nốt, Đảng uỷ, HĐND, UBND và sự hỗ trợ tích cực của các ban ngành, đoàn thể phường, khu vực, cha mẹ học sinh trong các hoạt động giáo dục.

          - Được ngành giáo dục đầu tư về cơ sở vật chất, trang thiết bị khá đầy đủ góp phần thực hiện tốt trong đổi mới công tác quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục.

          - Đội ngũ GV hầu hết yêu nghề, nhiệt tình trong công tác, luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ. Tất cả GV đều đạt và vượt chuẩn về chuyên môn, GV vượt chuẩn chiếm khá cao 58/64 GV, tỉ lệ 90,5% .

       2- Khó khăn:

          Chất lượng giảng dạy chưa đồng đều, môi trường giáo dục bị ảnh hưởng các trò chơi trực tuyến, một số phụ huynh ít quan tâm việc học của học sinh nên ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục toàn diện, việc đóng các loại quỹ chưa đạt chỉ tiêu so với kế hoạch đề ra, hàng năm có khoản 200 em học sinh không tham gia đóng học phí mà không làm đơn miễn giảm, không liên hệ với nhà trường, khi giáo viên đến gia đình thì nói rằng: “ thầy, cô cho học thì học không cho thì thôi chứ gia đình tôi không có ai ở không mà làm đơn ”.

II/ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN:

1- Việc thực hiện hồ sơ sổ sách và nề nếp đầu năm học:

1.1- Tình hình học sinh, lớp; CSVC; đội ngũ:

a- Học sinh, lớp:

Tổng số

Trong đó

Học sinh

Lớp

Khối 6

Khối 7

Khối 8

Khối 9

HS

Lớp

HS

Lớp

HS

Lớp

HS

Lớp

1267

34

353

9

345

9

329

9

240

7

Chia ra:

Số học sinh, lớp học

2 buổi/ngày

Bán trú

Tin học tự chọn (đ/v tiểu học)

Anh văn tự chọn (đ/v tiểu học)

Anh văn tăng cường (đ/v TH, THCS)

HS

Lớp

HS

Lớp

HS

Lớp

HS

Lớp

HS

Lớp

240

6

- Tỷ lệ tuyển sinh vào lớp 6 trong địa bàn là 192/192 = 100%.

- Tỷ lệ huy động ra lớp( 7,8,9)= 1138/1152 = 98,8% ( Bỏ học trong hè là 14)

b- Cơ sở vật chất:

Tổng số phòng

Trong đó

Bàn ghế GV (bộ)

Bàn ghế HS

(2 chỗ ngồi)

Bảng lớp

Hệ thống nước tiệt khuẩn

Nước sinh hoạt

Nhà vệ sinh

Phòng học

Phòng thiết bị

Phòng thư viện

Các phòng còn lại

GV

HS

43

20

2

1

20

31

400

27

1

1

2

2

- Bàn ghế 2 chỗ ngồi của học sinh còn 60 bộ mặt bị bong tróc cần thay.

- Máy vi tính quá củ không còn khả năng sử dụng tốt cho hoạt động dạy và học trong giải toán, tiếng Anh qua mạng của học sinh ( 14 bộ máy đầu tư cách đây 7 năm).

c- Đội ngũ:

Tổng số CB-GV-NV

Trong đó

GV còn thiếu

Ghi chú

CBQL (BGH)

GV được phân công dạy lớp

GV còn lại

Nhân viên

81

3

64

8

6

0

d- Việc bố trí HS/lớp, phân công giảng dạy ở các lớp, các bộ môn, giáo viên chủ nhiệm lớp:

- Bố trí 1.267 / 34 lớp tỷ lệ= 37 hs/Lớp.

- Phân công đủ các bộ môn theo quy định ( Riêng môn thể dục cho học sinh học chéo buổi).

- Giáo viên chủ nhiệm phân công có kinh nghiệm để thực hiện tốt nhiệm vụ.

e- So với yêu cầu về đội ngũ, tình hình giáo viên đủ bố trí cho tất cả bộ môn theo điều lệ trường trung học. Tỷ lệ giáo viên là: 64/34= 1,90 ( Không thiếu GV)

.2- Việc thực hiện hồ sơ sổ sách theo quy định của Điều lệ trường MN, Tiểu học, THCS:

a- Việc thực hiện hồ sơ sổ sách của giáo viên bộ mon và giáo viên chủ nhiệm của nhà trường:

- Đã thực hiện các loại sổ sách theo quy định ( Sổ đăng bộ; sổ theo dõi học sinh chuyển đi, chuyển đến; sổ phổ cập, sổ gọi tên ghi điểm; sổ đầu bài; học bạ học sinh; số cấp phát bằng, chứng chỉ; Số nghị quyêt Hội đồng trường, nghị quyêt Hội đồng; Hồ sơ thi đua, Hồ sơ kiểm tra đánh giá giáo viên; Hồ sơ lưu công văn đi, đến; Hồ sơ kỷ luật; quản lý tài sản; Sổ quản lý tài chính; Hồ sơ quản lý thư viện; Hồ sơ theo dõi sức khỏe học sinh…( Sổ sách đã thực hiện ghi chép theo đúng thời điểm diễn ra hoạt động của nhà trường)

b- Việc thực hiện HSSS của tổ (khối) chuyên môn: Đã thực hiện Số kế hoạch hoạt động chuyên môn và số nghị quyêt Tổ.

c- Việc thực hiện hồ sơ học sinh của giáo viên bộ môn và giáo viên chủ nhiệm:

- Giáo viên chủ nhiệm: Số chủ nhiệm, phiếu liên lạc học sinh, sổ theo dõi thu, chi các loại quỹ lớp, số thu , nộp học phí.

- Giáo viên bộ môn: giáo án, số dự giờ, sổ kế hoạch giảng dạy, sổ báo giảng và một số văn bản chỉ đạo cho từng bộ môn.

1.3- Việc thực hiện nề nếp hoạt động dạy và học:

- Hội họp, nội dung triển khai các chuyên đề đầy đủ theo quy định, quy định mỗi tháng họp tổ chuyên môn tối thiểu là 02 lần, nội dung họp xoay quanh việc thực hiện nâng cao chất lượng bộ môn, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ dạy và học, nề nếp dự giờ thăm lớp, đánh giá các tiết thao giảng,...

- Sinh hoạt cờ đầu tuần khối sáng từ 700h khối chiều từ 16 h 15 phút ( Do phần thời gian chủ yếu là đánh giá hoạt động của tổ chứ Đội TNTP Hồ Chí Minh, tuyên truyền các nội dung có liên quan như Nội quy nhà trường, thông tin Đội, báo cáo lại kết quả thi kể chuyện Bác Hồ...

- Học sinh mỗi buổi học xếp hàng 2 lược vào lớp ở thời điểm vào học tiết 1, sau khi ra chơi giữa giờ vào lớp và 1 lược khi ra về.

- Thời khóa biểu ổn định và đi vào hoạt động thực hiện tốt, mỗi buổi học có cơ cấu môn tự nhiên và xã hội hài hòa, quy định dạy chủ đề tự chọn, hoạt động NG GLL…

- Trường chưa thực hiện được thể dục giữa giờ ( do thời điểm đang cao điểm mùa mưa) sẽ thực hiện vào đầu tháng 11.

2- Việc thực hiện quản lý và sử dụng các khoản thu đầu năm học:

a- Việc triển khai đến toàn thể CC-VC, ban đại diện CMHS, học sinh và thực hiện các văn bản quy định: Công văn số: 184/ PGD&ĐT ngày 8/8/2013 về việc thực hiện các văn bản quy định thu bắt buộc và tự nguyện năm học 2013-2014; Công văn số: 190/ CV.PGD&ĐT ngày 12/8/2013 về việc thực hiện công tác chuẩn bị cho năm học 2013-2014; Công văn số: 3710/ UBND-VX ngày 9/8/2013 về việc thực hiện bảo hiểm y-tế học sinh và sinh viên năm học 2013-2014; công văn số 1469/ SGD&ĐT của Sở Giáo Dục và Đào tạo Cần Thơ ngày 20 tháng 8 năm 2013 về quy định quản lý sử dụng các khoản thu, chi trong nhà trường.

b- Các khoản thu, chi đầu năm học, gồm:

Số TT

Tên loại quỹ

Mức thu

Đơn vị tính

Đã chi

Ghi chú

1

Học phí

40.000 đồng

tháng

26.310.000 đồng

2

Bảo hiểm y tế học sinh

288.900 đồng

năm

159.400.000 đồng

3

Học Anh văn tăng cường

27.000 đồng

tháng

(Chưa thu) đồng

4

Bảo hiểm tai nạn HS

60.000 đồng

năm

39.180.000 đồng

5

Đồng phục chính khóa

100.000 đồng

Áo

100.100.000 đồng

6

Đồng phục thể dục

62.000 đồng

bộ

21.600.000 đồng

7

Phù hiệu

1500 đồng

cái

(Chưa thu) đồng

8

Quỹ đóng góp tự nguyện

Của Ban đại diện CMHS

Theo kế hoạch của BĐD lớp

9

Giấy thi, đề thi

Theo từng thời điểm

c- Cách thức thực hiện các khoản thu:

- Vận động thu bảo hiểm y – tế và bảo hiểm tai nạn ngay từ đầu năm học ( Để đạt 100% HS tham gia thì nhà trường tập trung cao điểm vào đầu tháng 10 năm 2013, trong đó vận động giáo viên tham gia đở đầu học sinh khó khăn bằng mua bảo hiểm y tế, mời PHHS chưa tham gia đóng BHYT để vận động bằng nhiều hình thức có thể cho PHHS khó khăm làm cam kết đống trả góp háng tháng theo mệnh giá BHYT và nhà trường nhờ mạnh thường quân ứng trước sau đó thu trả dần)

- Thu quỹ học phí Ủy quyền cho giáo viên CN mở số thu theo tháng và khuyến khích PHHS có khả năng đóng đủ năm và ra phiếu thu đăng nộp về kho bạc. Riêng các khoản thu khác như quỹ tăng cường tiếng Anh thì tập trung thu vào cao điểm thu hoạch vụ lúa Đông xuân 2014. Những hộ không thuộc diện miễn, giảm thi làm đơn có địa phương xác nhận và trường lập hội đồng xét để miễn, giảm để làm hỗ sơ minh chứng và với phương châm “ không để học sinh nào bỏ học do không có khả nawngtham gia đóng học phí”

- Trường chỉ hợp đồng nhà cung cấp áo trắng có gắn logo trường và áo quần thể dục, riêng quần học sinh khuyến khích cho học sinh tự mua và màu xanh hoặc màu sậm để mặc, các loại đồng phục bộ phận văn phòng trực tiếp bán cho học sinh và giao nộp tiền cho nhà cung cấp, phần hoa hồng 5% tiếp tục mua tặng cho học sinh khó khăn.

- Riêng phần thu quỹ Ban đại diện CMHS cho duy tu bảo dưỡng cơ sở vật chất thì do BĐ DCMHS tự thu và thực hiện theo từng lớp với sự giám sát của BĐDCMHS trường. ( Khi thống nhất thực hiện việc sữa chữa thì BĐ DCMHS lớp thống nhất số tiền và gởi thư ngõ cho PHHS cả lớp để huy động). Trong đó có trích 1 phần cơ bản để chi thường xuyên cho đại diện lớp mua phấn, chỗi, khăn trãi bàn, bông...

- Các loại quỹ thu hộ như: BHYT, BHTN quản lý bằng danh sách và lưu trữ tại kế toán. Riêng tiền ghế ngồi của học sinh lớp 6 thì Cha, mẹ học sinh nhờ nhà trường thu 10.000đ/HS để mua cho mỗi em 01 ghế ngồi chào cờ.

       d- Việc thực hiện chế độ chính sách đối với các đối tượng được miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập theo quy định:

- Trường đã thống kê được 39 học sinh thuộc diện hộ nghèo được miễn, giảm và cấp bù học phí ( Có danh sách và số hộ nghèo được thị thực kèm theo).

- Có 68 em thuộc hộ cận nghèo giảm 50% học phí và được hỗ trợ 50 % chi phí học tập.

       e- Việc thực hiện hồ sơ sổ sách quản lý thu, chi:

- Có sổ thu học phí, quản lý quỷ tiền mặt, chứng từ ( Kế toán, thủ quỹ)

- Có sổ chi quỹ học phí và quản lý chứng từ theo quy định.

- Các khoản thu hộ đăng nộp đúng theo quy định ( BHYT, BHTN)

g- Việc thực hiện công khai:

Niêm yết các bảng tại bảng thông báo gồm ( thu, chi quỹ học phí; kinh phí hoạt động phí, bảng lương hàng tháng chi cho con người, .

3- Việc thực hiện nội dung 3 công khai theo quy định Thông tư 09/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a- Việc thực hiện các biểu mẫu về nội dung 3 công khai:

- Thực hiện mẫu: 2; 3; 5; 9; biểu 9; 10,11 ( Thuộc quy định cấp THCS).

- Báo cáo việc thực hiện bằng văn bản.

- Chương trình, nội dung hành động cho việc thực hiện Thông tư 09/TT-BGDĐT.

b- Việc thực hiện công khai:

- Đúng theo thời gian quy định.

- Có 02 điểm báo cáo trực quan.

- Thông qua kỳ họp( Hội nghị CC-VC năm học 2013-2014)

III/ ĐÁNH GIÁ CHUNG:

1- Ưu điểm:

- Tạo điều kiện cho tất cả các thành phần trong và ngời nhà trường được biết tất cả các hoạt động giáo dục trong nhà trường, kể cả điều kiện đảm bảo phát triển giáo dục tại nhà trường và địa phương.

- Giúp cho đơn vị tin tưởng, hội đồng sư phạm có chung ý chí, phát huy tinh thần đoàn kết để thực hiện tốt nhiệm vụ từng năm học.

- Ngăn ngừa có hiệu quả những vấn đề tồn tại trong nhà trường, tránh được những vấn đề bức xúc xảy ra.

2- Tồn tại:

Chưa phát hiện

IV/ HƯỚNG KHẮC PHỤC CÒN TỒN TẠI:

V/ ĐỀ XUẤT CỦA TRƯỜNG:

Để đảm bảo về cam kết về cơ sở vật chất để thực hiện chất lượng giáo dục nhà trường cần xây dựng thêm 01 nhà công vụ với 02 phòng dành cho Giáo viên ở xa.

Nơi nhận:                                                                 HIỆU TRƯỞNG

- Đoàn kiểm tra;

- Lưu VT.

 

                                                                                     CAO HỒNG NAM

                                                                                                                                                    Mẫu:5

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Năm học : 2013-2014

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

khối 6

khối 7

khối 8

khối 9

I

Điều kiện tuyển sinh.

Sinh 2001- 1999.( Có học bạ tiểu học hết lớp 5, giấy hoàn thành chương trình tiểu học, dơn xin tuyển sinh vào lớp 6, khai sinh, hộ khẩu phô tô)

Sinh 2000- 1998.

( Nếu chuyển đến ngoài quận, thành phố phải có giấy giới thiệu của PGD và kèm theo đơn xin chuyển trường có xác nhận nơi đến, nơi đi và kèm theo toàn bộ hồ sơ theo quy định) và nếu chuyển lưng chừng trong năm học thì phải kèm theo bảng điểm.

Sinh 1999- 1997. ( Nếu chuyển đến ngoài quận, thành phố phải có giấy giới thiệu của PGD và kèm theo đơn xin chuyển trường có xác nhận nơi đến, nơi đi và kèm theo toàn bộ hồ sơ theo quy định) và nếu chuyển lưng chừng trong năm học thì phải kèm theo bảng điểm.

Sinh 1998- 1996. ( Nếu chuyển đến ngoài quận, thành phố phải có giấy giới thiệu của PGD và kèm theo đơn xin chuyển trường có xác nhận nơi đến, nơi đi và kèm theo toàn bộ hồ sơ theo quy định) và nếu chuyển lưng chừng trong năm học thì phải kèm theo bảng điểm.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ.

Thực hiện theo Hướng dẫn số 41/ KH-PGDĐT-GDTrH ngày 17/9/2013 của PGD&ĐT Thốt Nốt về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014. Thực hiện chương trình trong 37 tuần thực học.

Thực hiện theo Hướng dẫn số 41/ KH-PGDĐT-GDTrH ngày 17/9/2013 của PGD&ĐT Thốt Nốt về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014. Thực hiện chương trình trong 37 tuần thực học.Hoàn thành chương trình lớp 6 và được lên lớp về chuẩn kiến thức , kỹ năng hoặc thi lại được lên lớp.

Thực hiện theo Hướng dẫn số 41/ KH-PGDĐT-GDTrH ngày 17/9/2013 của PGD&ĐT Thốt Nốt về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014. Thực hiện chương trình trong 37 tuần thực học.Hoàn thành chương trình lớp 7 và được lên lớp về chuẩn kiến thức , kỹ năng hoặc thi lại được lên lớp.

Thực hiện theo Hướng dẫn số 41/ KH-PGDĐT-GDTrH ngày 17/9/2013 của PGD&ĐT Thốt Nốt về việc thực hiện nhiệm vụ năm học 2013-2014. Thực hiện chương trình trong 37 tuần thực học.Hoàn thành chương trình lớp 8 và được lên lớp về chuẩn kiến thức , kỹ năng hoặc thi lại được lên lớp.

III

-Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

-Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

-Thực hiện theo điều lệ trường phổ thông và quy chế hoạt động của BĐDCMHS và các yêu cầu quy định theo nghị quyết của hội nghị CMHS đầu năm học.

- Tuân thủ theo nội quy của nhà trường và một số yêu cầu của phụ huynh như: thực hiện đồng phục khi lên lớp, tham gia các phong trào do nhà trường đề ra,có thái độ thân thiện, kính trọng lễ phép, hoà đồng thân ái với mọi người, nghỉ học phải xin phép, đủ tập sách theo quy định...

-Thực hiện theo điều lệ trường phổ thông và quy chế hoạt động của BĐDCMHS và các yêu cầu quy định theo nghị quyết của hội nghị CMHS đầu năm học.

- Tuân thủ theo nội quy của nhà trường và một số yêu cầu của phụ huynh. như: thực hiện đồng phục khi lên lớp, tham gia các phong trào do nhà trường đề ra,có thái độ thân thiện, kính trọng lễ phép, hoà đồng thân ái với mọi người, nghỉ học phải xin phép, đủ tập sách theo quy định...

-Thực hiện theo điều lệ trường phổ thông và quy chế hoạt động BĐDCMHS và các yêu cầu quy định theo nghị quyết của hội nghị CMHS đầu năm học.

- Tuân thủ theo nội quy của nhà trường và một số yêu cầu của phụ huynh. như: thực hiện đồng phục khi lên lớp, tham gia các phong trào do nhà trường đề ra,có thái độ thân thiện, kính trọng lễ phép, hoà đồng thân ái với mọi người, nghỉ học phải xin phép, đủ tập sách theo quy định...

-Thực hiện theo điều lệ trường phổ thông và quy chế hoạt động của BĐDCMHS và các yêu cầu quy định theo nghị quyết của hội nghị CMHS đầu năm học.

- Tuân thủ theo nội quy của nhà trường và một số yêu cầu của phụ huynh như: thực hiện đồng phục khi lên lớp, tham gia các phong trào do nhà trường đề ra,có thái độ thân thiện, kính trọng lễ phép, hoà đồng thân ái với mọi người, nghỉ học phải xin phép, đủ tập sách theo quy định... và chuẩn bị chuẩn kiến thức thi vào lớp 10 trường công lập năm học 2014-2015

IV

Điều kiện cở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh.

Đủ phòng học và chổ ngồi, phòng đạt chuẩn về ánh sáng và các thiết bị phục vụ, có bảng chống loá,   điều kiện sân bãi, thiết bị dạy học, thiết bị thực hành thí nghiệm…

Đủ phòng học và chổ ngồi, phòng đạt chuẩn về ánh sáng và các thiết bị phục vụ, bảng chống loá, điều kiện sân bãi, thiết bị dạy học, thực hành thí nghiệm…

Đủ phòng học và chổ ngồi, phòng đạt chuẩn về ánh sáng và các thiết bị phục vụ, điều kiện sân bãi, thiết bị dạy học, thực hành thí nghiệm…

Đủ phòng học và chổ ngồi, có bảng chống loá phòng đạt chuẩn về ánh sáng và các thiết bị phục vụ, điều kiện sân bãi, thiết bị dạy học, thực hành thí nghiệm…

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

- Hội khuyến học, phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi. Các phong trào hoạt động đoàn,đội, HĐNGLL, giao lưu kết nghĩa…

- Hội khuyến học, phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi. Các phong trào hoạt động đoàn,đội, HĐNGLL, giao lưu kết nghĩa…

- Hội khuyến học, phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi. Các phong trào hoạt động đoàn,đội, HĐNGLL, giao lưu kết nghĩa…

- Hội khuyến học, phụ đạo học sinh yếu, bồi dưỡng học sinh giỏi. Các phong trào hoạt động đoàn,đội, HĐNGLL, giao lưu kết nghĩa…

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý, phương pháp quản lý cơ sở giáo.

-Thực hiện đúng theo thông tư 35/TT-BGD&ĐT.

- đội ngũ giáo viên đủ. Không phân công chéo môn.

- Quản lý CC-VC bằng kế hoạch, các loại hồ sơ theo quy định của điều lệ trường trung học

-Thực hiện đúng theo thông tư 35/TT-BGD&ĐT.

- đội ngũ giáo viên đủ. Không phân công chéo môn. - Quản lý CC-VC bằng kế hoạch, các loại hồ sơ theo quy định của điều lệ trường trung học

-Thực hiện đúng theo thông tư 35/TT-BGD&ĐT.

- đội ngũ giáo viên đủ .Không phân công chéo môn. - Quản lý CC-VC bằng kế hoạch, các loại hồ sơ theo quy định của điều lệ trường trung học

-Thực hiện đúng theo thông tư 35/TT-BGD&ĐT

- đội ngũ giáo viên đủ. Không phân công chéo môn.Quan tâm đến giáo viên có thành tích tốt, giáo viên giỏi để bố trí. - Quản lý CC-VC bằng kế hoạch, các loại hồ sơ theo quy định của điều lệ trường trung học

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được.

-Hạnh kiểm : Đạt yêu cầu trở lên là 100%

-Học lực: Đạt yêu cầu trở lên là 99%.

-Sức khỏe: Đạt yêu cầu trở lên là 99,9%.

-Hạnh kiểm : Đạt yêu cầu trở lên là 100%

-Học lực: Đạt yêu cầu trở lên là 98%.

-Sức khỏe: Đạt yêu cầu trở lên là 99,9%.

-Hạnh kiểm : Đạt yêu cầu trở lên là 100%

-Học lực: Đạt yêu cầu trở lên là 98%.

-Sức khỏe: Đạt yêu cầu trở lên là 100%.

-Hạnh kiểm : Đạt yêu cầu trở lên là 100%

-Học lực: Đạt yêu cầu trở lên là 99%.

-Sức khỏe: Đạt yêu cầu trở lên là 100%.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh.

- Hạnh kiểm:

+ Loại Tốt, Khá, TB là 100%.

- Học lưc:

+ Loại Giỏi, Khá, TB đạt= 98,5%

- Hạnh kiểm:

+ Loại Tốt, Khá, TB là 100%.

- Học lưc:

+ Loại Giỏi, Khá, TB đạt= 98,5%

- Hạnh kiểm:

+ Loại Tốt, Khá, TB là 100%.

- Học lưc:

+ Loại Giỏi, Khá, TB đạt= 97,0%

- Hạnh kiểm:

+ Loại Tốt, Khá, TB là 100%.

- Học lưc:

+ Loại Giỏi, Khá, TB đạt= 100%

                                                                Thới Thuận, ngày 20 tháng 09 năm 2013.

                                                                                       HIỆU TRƯỞNG

                                                                                       CAO HỒNG NAM

Mẫu:9

     PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

Thới Thuận, ngày20 tháng 9 năm 2013.

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Năm học :2012-2013

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

khối 6

khối 7

khối 8

khối 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm:

1.204

362

323

277

242

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

964

80,1 %

266

73,5%

261

80,8%

236

85,2%

201

83,1%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

222

18,4%

90

24,9%

59

18,4%

35

12,6%

38

15,7%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

18

1,5%

6

1,7%

3

0,9%

6

2,2%

3

1,2%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

không

không

không

không

không

II

Số học sinh chia theo học lực:

1.204

362

323

277

242

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

220

18,3 %

67

18,5%

61

18,9%

42

15,2%

50

20,7%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

364

30,2%

95

26,2%

93

22,8%

93

33,6%

83

34,3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

521

43,3%

157

43,4%

141

43,7%

114

41,2%

109

45,0%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

95

7,9%

43

11,9%

28

8,7%

24

8,7%

không

5

Kém:

(tỷ lệ so với tổng số)

4

0,3%

không

không

4

1,4%

không

III

Tổng hợp kết quả:

913

307

310

296

không

1

Lên lớp:

(tỷ lệ so với tổng số)

913

91,1%

307

94,1%

310

91,4%

296

87%

không

a

Học sinh giỏi:

(tỷ lệ so với tổng số)

220

18,3%

67

18,5%

61

18,9%

42

15,2%

50

20,7%

b

Học sinh tiên tiến:

(tỷ lệ so với tổng số)

364

30,2%

95

26,3%

93

28,8%

93

33,6%

83

34,3%

2

Thi lại:

(tỷ lệ so với tổng số)

95=8,6%

43=11,8%

28=8,7%

 

24=8,7%

 

không

3

Lưu ban:

(tỷ lệ so với tổng số)

4=0,3%

 

 

4= 0,3%

không

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

26=2,0%

chuyển đi 6=1,8%

Chuyển đi   5=1,4%

Chuyển đi 8=2,3%

Chuyển đi 7=2,6%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

không

không

không

không

không

6

Bỏ học ( qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

62 = 6,2%

 

7 = 2,1%

8=2,3%

47= 14,2%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi:

107

 

 

 

107

1

CấpThành phố

39

 

 

 

39

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế:

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp:

242

 

 

 

242

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp:

242

 

 

 

242

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

50

20,7%

 

 

 

50

20,7%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

83

34,3%

 

 

 

83

34,3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

109

45,0%

 

 

 

109

45,0%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập.

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ.

601/ 603

158/171

164/180

160/179

135/151

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

32/20

13/9

9/6

5/3

5/2

                                                                  Thới Thuận, ngày 20 tháng 09 năm 2013.

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                                                      CAO HỒNG NAM





Mẫu:10

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

Thới Thuận, ngày20 tháng 9 năm 2013.

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC

PHỔ THÔNG

Năm học :2013-2014

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học:

20

Số 1920m2/1.267học sinh= 1.5m2/hs

II

Loại phòng học:

1

Phòng học kiên cố

20

1.800 m2/ 1267= 1,2 m2/HS

2

Phòng chờ

3

Phòng học bộ môn

6

1.267 HS/ 576 m2= 2.1m2/HS

4

Số phòng học đa chức năng ( có phương tiện nghe nhìn)

1

5

Bình quân lớp / phòng học

34

34/20=18

6

Bình quân học sinh/lớp

1267 hs

1267/34=37 hs

III

Số điểm trường

1

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

11.333 m2

8,9 HS/m2

V

Tổng số diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5.000 m2

0,2 m2/HS

VI

Tổng số diện tích các phòng

2.564 m2

2.564 m2/1.267học sinh= 2,0 m2/hs

1

Diện tích phòng học (m2)

960

0,8 m2/HS.

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

288

0,2 m2/HS

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

không

4

Diện tích phòng thư viện (m2)

96

0,08 m2/HS

5

Diện tích phòng học khác (m2)

1.220

1m2/HS

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(đơn vị tính là bộ)

28

Số bộ 50/34lớp= 1,8 bộ/lớp

1

Khối lớp 6

8

2

Khối lớp 7

8

3

Khối lớp 8

7

4

Khối lớp 9

5

5

Khác…

32

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ cho học tập (đơn vị tính là bộ)

20

Số học sinh 66 hs/1bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

14

Số thiết bị 04/1lớp

1

Tivi

2

2

Casset

4

3

Đầu Video/ đầu đĩa

1

4

Máy chiếu Overhead-projctor-vật thể

5

5/ 34= 0,1 máy/lớp

5

Thiết bị khác

2(Lapstop)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số 52 m2/ 1.293học sinh

= 0,04m2/hs

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

2

3

3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh

STT

Nội dung

không có

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

XII

Nguồn điện

XIII

Kết nối Internet (ADSL)

XIV

Trang thông tin điện tử ( Website)

XV

Tường rào xây dựng kiên cố

                                                             Thới Thuận, ngày 20 tháng 09 năm 2013.

                                                                                 HIỆU TRƯỞNG

                                                                                CAO HỒNG NAM

                                                                                                                                  Mẫu 11.

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

                                                                 Thới Thuận, ngày 20 tháng 9 năm 2013.

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Năm học : 2013-2014

 

S

T

T

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Biên chế, hợp đồng làm việc lần đầu,hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn

Hợp đồng vụ việc, ngắn hạn,theo nghị định 68

TS

Th.S

ĐH

TCCN

(12+2)

Dưới

TCCN

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý,nhân viên.

81

78

3

61

14

3

3

I

Giáo viên

72

72

 

 

 

58

14

 

 

 

Trong số đó giáo viên dạy môn

72

72

 

 

 

58

14

 

 

 

1

Toán

10

10

 

 

 

8

2

 

 

 

2

5

5

 

 

 

4

1

 

 

 

3

Hoá

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

4

Sinh học

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

5

Công nghệ

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

6

Thể dục

4

4

 

 

 

2

2

 

 

 

7

Nhạc

2

2

 

 

 

 

2

 

 

 

8

Mỹ thuật

2

2

 

 

 

 

2

 

 

 

9

Ngữ văn

11

11

 

 

 

9

2

 

 

 

10

Giáo dục-CD

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

11

Sử

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

12

Địa

3

3

 

 

 

4

 

 

 

 

13

Tiếng Anh

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

14

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

15

Giáo viên TPT

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

16

Giáo viên phổ cập

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

17

Giáo viên thư viện+thiết bị

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

6

6

3

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y-tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên bảo vệ

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

7

Nhân viên tạp vụ

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

                                                                                                                          

                                                             Thới Thuận, ngày 20 tháng 09 năm 2013.

                                                                                   HIỆU TRƯỞNG

                                                                                 CAO HỒNG NAM


Biểu số 2

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

                                                                                                                                                    Thới Thuận, ngày 20 tháng 9 năm 2013.

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU-CHI NĂM HỌC 2012-2013

( Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

 

 

 

 

ĐV tính:đồng.

Số

TT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

112.600.000

 

I

Tổng số thu ( Học phí)

112.600.000

 

1

Thu phí, lệ phí

( Chi tiết cho từng loại phí, lệ phí)- học phí

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

( Chi tiết cho từng loại hình SX, dịch vụ)

3

Thu, chi viện trợ ( chi tiết cho từng dự án)

4

Thu sự nghiệp khác

( Chi tiết cho từng loại thu)

II

Tổng số thu nộp ngân sách nhà nước

45.040.000

1

Thu phí, lệ phí ( Thu học phí)

45.040.000

( Chi tiết cho từng lệ phí)

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

( Chi tiết cho từng loại hình SX, dịch vụ)

3

Hoạt động sự nghiệp khác

( Chi theo từng loại thu)

III

Số được để lại chi theo chế độ

67.560.000

1

Thu phí, lệ phí ( Học phí)

( Chi tiết cho từng loại phí, lệ phí)

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

( Chi tiết cho từng loại hình SX, dịch vụ)

3

Thu viện trợ

4

Hoạt động sự nghiệp khác

( Chi theo từng loại thu)

+Chi hoạt động chuyên môn

20.000.000

+Chi mua sắm bổ sung thiết bị dạy học

5.000.000

+Chi khen thưởng phong trào

5.000.000

+Chi mua hoạt động thể chất

6.000.000

+Chi hỗ trợ an ninh trường học

3.300.000

+Chi hỗ trợ hoạt động đoàn thể

2.000.000

+Chi hỗ trợ cải tạo cảnh quan trường học

1.000.000

+Chi ỗ trợ quản lý quỹ

   500.000

+Chi hỗ trợ kiểm định chất lượng giáo dục

10.304.000

+Chi khác

9.000.000

+Quỹ dự phòng 10%

6.756.000

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước ( Năm 2012)

5.706.575.000

I

Loại: 490, khoản:493

1

Chi Thanh toán các nhân

5.540.956.000

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

4

Chi khác

165.618,696

II

Loại: 490, khoản 493

C

Dự toán nguồn khác (nếu có)

1

Chi Thanh toán các nhân

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

4

Chi khác

                                                                      

                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG

                                                                                             CAO HỒNG NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                     Biểu số 3

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

Thới Thuận, ngày 20 tháng 9 năm 2013.

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC

NĂM HỌC 2012-2013.

( Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

ĐV tính: đồng.

          

Số

TT

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

I

Tổng số thu       ( Học phí)

49.320.000

49.320.000

1

Thu phí, lệ phí   (Học phí)

( Chi tiết cho từng loại phí, lệ phí)

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

( Chi tiết cho từng loại hình SX, dịch vụ)

3

Thu viện trợ ( chi tiết cho từng dự án)

4

Thu sự nghiệp khác

( Chi tiết cho từng loại thu)

II

Tổng số thu nộp ngân sách nhà nước

19.728.000

19.728.000

1

Thu phí, lệ phí

( Chi tiết cho từng lệ phí)

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

( Chi tiết cho từng loại hình SX, dịch vụ)

3

Hoạt động sự nghiệp khác

( Chi tiết theo từng loại thu)

III

Số được để lại chi theo chế độ

29.592.000

29.592.000

1

Thu phí, lệ phí

( Chi tiết cho từng loại phí, lệ phí)

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

( Chi tiết theo ttừng loại hình SX, dịch vụ)

3

Thu viện trợ

4

Hoạt động sự nghiệp khác

( Chi tiết theo từng loại thu)

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

5.706.575.000

5.706.575.000

1

Loại: 490, khoản:493

-Mục: Thanh toán cá nhân

5.540.956.304

5.540.956.304

   + Tiểu mục: Theo QĐ số 33/2008/QĐ-BTC. Ngày 02 /06/2008 của Bộ Trưởng Bộ tài chính

   + Tiểu mục: Dịc vụ chuyên môn + mua sắm sữa chữa

165.618.696

165.618.696

2

Loại: 490, khoản 493

C

Quyết toán nguồn khác (nếu có)

-Mục:

   + Tiểu mục:

   + Tiểu mục:

* Ghi chú : Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ.

                                                                                        HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   CAO HỒNG NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                Biểu số 9

PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

Thới Thuận, ngày 20 tháng 9 năm 2013.

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN NĂM HỌC 2012-2013.

                                                                                             ĐV tính: đồng.  

                                                      

Số

TT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

I

Tổng số tiền huy động được ( Quỹ sổ vàng)

97.198.000

1

Của các tổ chức

46.620.000

+Quỹ hội khuyến học

16.000.000

+Quỹ tồn (2011-2012)

5.979.000

2

Của các cá nhân

34.578.000

+ Bà Thái Bạch Liễu

15.678.000

+ PHHS Em Bích Ngọc lớp 6a9

2.000.000

+ Ông Nguyễn Văn Phong ( Hội ĐÌnh Thần Thới Thuận)

10.000.000

+ Ông Nguyễn Công Trước TB ĐDCMHS

2.000.000

II

Sử dụng tiền huy động được

1

Mua 136 áo trắng tặng học sinh nghèo đầu năm

11.628.000

2

Tặng 42 xuất học bổng cho học sinh nghèo nhân lễ sơ kết.

22.000.000

III

Số tiền huy động được còn dư

610.000

                                                                                                     HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                  CAO HỒNG NAM

 

 

 

 

 

 

 

   PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THỚI THUẬN           Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

 

 

             Số:     / KH-THCS                            Thới Thuận, ngày 20 tháng 9 năm 2013.

 

KẾ HOẠCH

Về việc thực hiện “3 công khai” theo Thông tư số 09/TT-BGD&ĐT

Năm học 2013-2014

 

Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, Hiệu trưởng Trường THCS Thới Thuận lập Kế hoạch thực hiện 3 công khai năm học 2013-2014 như sau:

I- Mục tiêu thực hiện công khai

- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Nội dung thực hiện

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

a) Cam kết chất lượng giáo dục:

Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).

b) Chất lượng giáo dục thực tế:

Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (theo Biểu mẫu 09).

c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:

Kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được nhằm duy trì trường đã được công nhận đạt chuẩn quốc gia.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường

a) Cơ sở vật chất:

Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 10).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 11).

- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính

Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng căn cứ vào hướng dẫn số: 1469 / HD-SGD&ĐT ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Sở GD& ĐT Cần Thơ về việc hướng dẫn quản lý, thu, chi học phí và các khaonr thu khác ngoài học phí năm học 2013- 2014.

Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị...

Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, cấp bù học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội theo Nghị Định 49/CP.

Công khai kết quả kiểm toán (nếu có)

Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

III. Hình thức và thời điểm công khai

a. Hình thức:

- Công khai trên website của nhà trường: http://thcsthoithuan.edu.vn

- Niêm yết công khai tại nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, đại hội ban đại diện CMHS.

b- Thời điểm công khai:

Công khai vào đầu tháng 6 năm 2013, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật công khai lần 1 vào đầu tháng 9 năm 2013 và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2012-2013 và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2013-20134cho phòng Giáo dục và Đào tạo trước 30/9/2013.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.

- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

Trên đây là kế hoạch Thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2013-2014 theo nội dung “ 3 công khai ” của trường THCS Thới Thuận./.

 

 Nơi nhận:

- Phòng GD-ĐT Thốt Nốt (để theo dõi),

- Website:http://thcsthoithuan.edu.vn;

- Công khai tại trường;

- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

CAO HỒNG NAM

 

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Cập nhật ngày Thứ ba, 24 Tháng 9 2013 03:06